báo động

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: báo động (Động từ)

(sử dụng tín hiệu hoặc hiệu lệnh) thông báo cho mọi người biết có tình huống nguy cấp để chuẩn bị ứng phó.

Ví dụ (4)
  • 1."Kéo còi báo động."
  • 2."Tình trạng lãng phí đã đến mức báo động."
  • 3."Đơn vị đã báo động về nguy cơ thiên tai sắp xảy ra."
  • 4."Người dân cần chú ý khi có tín hiệu báo động từ nhà máy."

Lưu ý khi sử dụng "báo động"

Lưu ý về động từ

"báo động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "báo động"

báo động là động từ trong tiếng Việt. (sử dụng tín hiệu hoặc hiệu lệnh) thông báo cho mọi người biết có tình huống nguy cấp để chuẩn bị ứng phó. Ví dụ: "Kéo còi báo động."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này