báo tường

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: báo tường (Danh từ)

Báo được tạo ra từ những bài viết và tranh vẽ, được trình bày hoặc dán trên giấy khổ lớn và treo trên tường, mang nội dung thông tin và tuyên truyền mang tính chất nội bộ.

Ví dụ (2)
  • 1."Học sinh trong lớp đã cùng nhau làm một tờ báo tường về chủ đề bảo vệ môi trường."
  • 2."Tại hội nghị, ban tổ chức đã treo nhiều báo tường giới thiệu các dự án của trường."

Lưu ý khi sử dụng "báo tường"

Lưu ý về danh từ

"báo tường" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "báo tường"

báo tường là danh từ trong tiếng Việt. Báo được tạo ra từ những bài viết và tranh vẽ, được trình bày hoặc dán trên giấy khổ lớn và treo trên tường, mang nội dung thông tin và tuyên truyền mang tính chất nội bộ. Ví dụ: "Học sinh trong lớp đã cùng nhau làm một tờ báo tường về chủ đề bảo vệ môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này