báo tử

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: báo tử (Động từ)

Hành động thông báo chính thức từ cơ quan chủ quản cho thân nhân về cái chết của một quân nhân trong chiến tranh.

Ví dụ (3)
  • 1."Giấy báo tử."
  • 2."Chúng tôi nhận được giấy báo tử của anh ấy hôm qua."
  • 3."Báo tử cho gia đình được gửi ngay sau khi nhận được tin."

Lưu ý khi sử dụng "báo tử"

Lưu ý về động từ

"báo tử" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "báo tử"

báo tử là động từ trong tiếng Việt. Hành động thông báo chính thức từ cơ quan chủ quản cho thân nhân về cái chết của một quân nhân trong chiến tranh. Ví dụ: "Giấy báo tử."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này