báo thức

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: báo thức (Động từ)

Tín hiệu thông báo đã đến giờ cần thức dậy.

Ví dụ (3)
  • 1."Kẻng báo thức lúc 6 giờ sáng."
  • 2."Để chuông báo thức reo vào buổi sáng."
  • 3."Tôi luôn đặt báo thức để không bị ngủ quên."

Lưu ý khi sử dụng "báo thức"

Lưu ý về động từ

"báo thức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "báo thức"

báo thức là động từ trong tiếng Việt. Tín hiệu thông báo đã đến giờ cần thức dậy. Ví dụ: "Kẻng báo thức lúc 6 giờ sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này