bao quát

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bao quát (Động từ)

Nhìn nhận hoặc hiểu một cách tổng thể, bao gồm tất cả các phần.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái nhìn bao quát"
  • 2."Chúng ta cần có cái nhìn bao quát về tình hình dự án."
  • 3."Bài thuyết trình của cô ấy rất bao quát và dễ hiểu."

Lưu ý khi sử dụng "bao quát"

Lưu ý về động từ

"bao quát" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bao quát"

bao quát là động từ trong tiếng Việt. Nhìn nhận hoặc hiểu một cách tổng thể, bao gồm tất cả các phần. Ví dụ: "Cái nhìn bao quát"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này