bao phủ
Định nghĩa
Nghĩa 1: bao phủ (Động từ)
Hành động bao bọc và phủ kín trên bề mặt.
- 1."Bóng đêm bao phủ khắp nơi."
- 2."Bầu không khí nặng nề bao phủ khung cảnh xung quanh."
- 3."Một lớp tuyết dày bao phủ mặt đất."
Lưu ý khi sử dụng "bao phủ"
Lưu ý về động từ
"bao phủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "bao phủ"
bao phủ là động từ trong tiếng Việt. Hành động bao bọc và phủ kín trên bề mặt. Ví dụ: "Bóng đêm bao phủ khắp nơi."
Từ liên quan
bao mua
Nhận toàn bộ sản phẩm được sản xuất từ một cơ sở hay địa phương để tiêu thụ.
bao nhiêu
Dùng để hỏi về số lượng hoặc giá trị của một vật nào đó.
bao phấn
Phần chứa hạt phấn, phồng lên ở đầu nhị hoa, có vai trò quan trọng trong quá trình thụ phấn.
bao quát
Nhìn nhận hoặc hiểu một cách tổng thể, bao gồm tất cả các phần.
bao quản
Từ cũ, dùng để chỉ hành động không quản ngại, không nề hà.
bao sân
(Khẩu ngữ) hành động làm tất cả, chiếm lĩnh mọi thứ, kể cả những phần hoặc công việc đáng ra phải dành cho người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.