bao phủ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bao phủ (Động từ)

Hành động bao bọc và phủ kín trên bề mặt.

Ví dụ (3)
  • 1."Bóng đêm bao phủ khắp nơi."
  • 2."Bầu không khí nặng nề bao phủ khung cảnh xung quanh."
  • 3."Một lớp tuyết dày bao phủ mặt đất."

Lưu ý khi sử dụng "bao phủ"

Lưu ý về động từ

"bao phủ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bao phủ"

bao phủ là động từ trong tiếng Việt. Hành động bao bọc và phủ kín trên bề mặt. Ví dụ: "Bóng đêm bao phủ khắp nơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này