bạo hành

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạo hành (Danh từ)

Hành động sử dụng bạo lực một cách tàn ác.

Ví dụ (3)
  • 1."Lên án nạn bạo hành trẻ em."
  • 2."Bạo hành gia đình là một vấn đề nghiêm trọng trong xã hội."
  • 3."Nạn nhân của bạo hành cần được bảo vệ và hỗ trợ."

Lưu ý khi sử dụng "bạo hành"

Lưu ý về danh từ

"bạo hành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bạo hành"

bạo hành là danh từ trong tiếng Việt. Hành động sử dụng bạo lực một cách tàn ác. Ví dụ: "Lên án nạn bạo hành trẻ em."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này