bạo chúa

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạo chúa (Danh từ)

Vị vua hoặc chúa tàn ác, hung bạo, chuyên dùng hành động độc ác, tàn nhẫn.

Ví dụ (3)
  • 1."Tên bạo chúa"
  • 2."Ông ta được biết đến như một bạo chúa trong lịch sử."
  • 3."Nhiều người phải sống trong sợ hãi dưới quyền của bạo chúa đó."

Lưu ý khi sử dụng "bạo chúa"

Lưu ý về danh từ

"bạo chúa" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bạo chúa"

bạo chúa là danh từ trong tiếng Việt. Vị vua hoặc chúa tàn ác, hung bạo, chuyên dùng hành động độc ác, tàn nhẫn. Ví dụ: "Tên bạo chúa"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này