báo ân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: báo ân (Động từ)

Hành động trả ơn, báo đáp những gì đã được nhận.

Ví dụ (2)
  • 1."Sau khi tốt nghiệp, anh quyết định báo ân bằng cách giúp đỡ những sinh viên kém may mắn hơn."
  • 2."Cô ấy luôn tìm cách báo ân gia đình đã nuôi dưỡng mình."

Lưu ý khi sử dụng "báo ân"

Lưu ý về động từ

"báo ân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "báo ân"

báo ân là động từ trong tiếng Việt. Hành động trả ơn, báo đáp những gì đã được nhận. Ví dụ: "Sau khi tốt nghiệp, anh quyết định báo ân bằng cách giúp đỡ những sinh viên kém may mắn hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này