băng đạn

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: băng đạn (Danh từ)

Bộ phận làm bằng vải hoặc kim loại, dùng để kẹp và cung cấp đạn vào súng trong quá trình bắn; cũng ám chỉ số lượng đạn được chứa trong một băng đạn.

Ví dụ (4)
  • 1."Thay băng đạn."
  • 2."Bắn hết một băng đạn."
  • 3."Súng của anh ấy đã hết băng đạn."
  • 4."Mỗi băng đạn có thể chứa từ 5 đến 30 viên đạn tùy loại."

Lưu ý khi sử dụng "băng đạn"

Lưu ý về danh từ

"băng đạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "băng đạn"

băng đạn là danh từ trong tiếng Việt. Bộ phận làm bằng vải hoặc kim loại, dùng để kẹp và cung cấp đạn vào súng trong quá trình bắn; cũng ám chỉ số lượng đạn được chứa trong một băng đạn. Ví dụ: "Thay băng đạn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này