bạn điền

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạn điền (Danh từ)

Từ cũ, ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như tá điền.

Ví dụ (3)
  • 1."tá điền"
  • 2."Ông ấy từng làm bạn điền cho một chủ đất lớn."
  • 3."Trên hợp đồng, người làm bạn điền sẽ nhận một phần lợi nhuận từ vụ mùa."

Lưu ý khi sử dụng "bạn điền"

Lưu ý về danh từ

"bạn điền" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bạn điền"

bạn điền là danh từ trong tiếng Việt. Từ cũ, ít được sử dụng, có nghĩa tương tự như tá điền. Ví dụ: "tá điền"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này