bakelite

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bakelite (Danh từ)

Nhựa tổng hợp, thường được sử dụng thay thế sơn hoặc làm nguyên liệu chế tạo các vật liệu cách điện.

Ví dụ (2)
  • 1."Bakelite được dùng phổ biến trong sản xuất đồ gia dụng."
  • 2."Chiếc điện thoại cổ này được làm từ bakelite rất bền."

Lưu ý khi sử dụng "bakelite"

Lưu ý về danh từ

"bakelite" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bakelite"

bakelite là danh từ trong tiếng Việt. Nhựa tổng hợp, thường được sử dụng thay thế sơn hoặc làm nguyên liệu chế tạo các vật liệu cách điện. Ví dụ: "Bakelite được dùng phổ biến trong sản xuất đồ gia dụng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này