bai

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bai (Danh từ)

(Phương ngữ) từ chỉ công cụ dùng để đào đất.

Ví dụ (2)
  • 1."Mẹ sử dụng cái bai để làm vườn."
  • 2."Ở quê mình, nhiều người vẫn dùng bai thay cho xẻng."
2
Động từ

Nghĩa 2: bai (Động từ)

Có nghĩa là rão ra hoặc bị dãn không còn nguyên trạng.

Ví dụ (3)
  • 1."Dây thừng bị nghiến bai ra."
  • 2."Áo phông bị bai cổ."
  • 3."Túi xách này đã bai sau nhiều lần sử dụng."

Lưu ý khi sử dụng "bai"

Lưu ý về động từ

"bai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bai" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bai" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bai"

bai là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) từ chỉ công cụ dùng để đào đất. Ví dụ: "Mẹ sử dụng cái bai để làm vườn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này