bách phân

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bách phân (Động từ)

(Từ cũ) chỉ việc tính toán phần trăm.

Ví dụ (2)
  • 1."Tỉ lệ bách phân của doanh thu là rất quan trọng."
  • 2."Chúng ta cần bách phân số liệu để có cái nhìn rõ hơn về tình hình."

Lưu ý khi sử dụng "bách phân"

Lưu ý về động từ

"bách phân" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bách phân"

bách phân là động từ trong tiếng Việt. (Từ cũ) chỉ việc tính toán phần trăm. Ví dụ: "Tỉ lệ bách phân của doanh thu là rất quan trọng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này