bách chiến bách thắng

Động từThán từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bách chiến bách thắng (Động từ)

Thắng lợi trong mọi trận chiến hoặc kế hoạch, thể hiện sự thành công liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Đội bóng của chúng ta đã bách chiến bách thắng trong mùa giải này."
  • 2."Chúng ta cần lên kế hoạch thật tốt để bách chiến bách thắng trong cuộc thi sắp tới."
  • 3."Công ty đã bách chiến bách thắng trên thị trường với sản phẩm mới."
2
Thán từ

Nghĩa 2: bách chiến bách thắng (Thán từ)

Biểu thị sự ngưỡng mộ hoặc khen ngợi về sự thành công liên tiếp.

Ví dụ (3)
  • 1."Wow, anh ấy bách chiến bách thắng thật đấy!"
  • 2."Thật không thể tin nổi, bách chiến bách thắng như vậy là rất hiếm."
  • 3."Chúc mừng, bạn thực sự làm được điều đó – bách chiến bách thắng!"

Lưu ý khi sử dụng "bách chiến bách thắng"

Lưu ý về động từ

"bách chiến bách thắng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "bách chiến bách thắng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bách chiến bách thắng"

bách chiến bách thắng là động từ, thán từ trong tiếng Việt. Thắng lợi trong mọi trận chiến hoặc kế hoạch, thể hiện sự thành công liên tục. Ví dụ: "Đội bóng của chúng ta đã bách chiến bách thắng trong mùa giải này."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này