bạch lộ

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạch lộ (Danh từ)

Một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm, thường có sương mù, theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với khoảng ngày 8 tháng 9 dương lịch.

Ví dụ (2)
  • 1."Vào dịp bạch lộ, thời tiết thường se lạnh và có hơi sương mờ."
  • 2."Năm nay, bạch lộ đến sớm hơn mọi năm, khiến cây cối được tưới mát."

Lưu ý khi sử dụng "bạch lộ"

Lưu ý về danh từ

"bạch lộ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bạch lộ"

bạch lộ là danh từ trong tiếng Việt. Một trong hai mươi bốn ngày tiết trong năm, thường có sương mù, theo lịch cổ truyền của Trung Quốc, ứng với khoảng ngày 8 tháng 9 dương lịch. Ví dụ: "Vào dịp bạch lộ, thời tiết thường se lạnh và có hơi sương mờ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này