bạch

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bạch (Động từ)

Lời thưa, thường được sử dụng khi nói chuyện với một nhà sư.

Ví dụ (1)
  • 1."Bạch sư cụ."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bạch (Tính từ)

Cảm giác hoặc trạng thái hoàn toàn trắng, không có màu khác.

Ví dụ (4)
  • 1."Ngựa bạch."
  • 2."Hoa hồng bạch."
  • 3."Trời đã sáng bạch."
  • 4."Áo trắng bạch của cô ấy nổi bật giữa đám đông."

Lưu ý khi sử dụng "bạch"

Lưu ý về động từ

"bạch" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"bạch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "bạch" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bạch"

bạch là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Lời thưa, thường được sử dụng khi nói chuyện với một nhà sư. Ví dụ: "Bạch sư cụ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này