bạch biến

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bạch biến (Danh từ)

Bệnh xuất hiện những đám trắng trên da do rối loạn sắc tố, không gây đau hay ngứa. Xung quanh các vết trắng thường có quầng da sẫm màu hơn.

Ví dụ (2)
  • 1."Bạch biến khiến làn da của nhiều người trở nên khác biệt."
  • 2."Bệnh bạch biến thường không ảnh hưởng đến sức khỏe tổng thể."

Lưu ý khi sử dụng "bạch biến"

Lưu ý về danh từ

"bạch biến" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bạch biến"

bạch biến là danh từ trong tiếng Việt. Bệnh xuất hiện những đám trắng trên da do rối loạn sắc tố, không gây đau hay ngứa. Xung quanh các vết trắng thường có quầng da sẫm màu hơn. Ví dụ: "Bạch biến khiến làn da của nhiều người trở nên khác biệt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này