bác vật

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bác vật (Danh từ)

Một loại trang thiết bị hoặc dụng cụ để nâng đỡ hoặc vận chuyển hàng hóa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần một bác vật để di chuyển chiếc tủ này sang phòng khác."
  • 2."Anh ấy sử dụng bác vật để vận chuyển cây cảnh từ vườn về nhà."
  • 3."Bác vật này rất chắc chắn, có thể chịu được trọng lượng lớn."
2
Động từ

Nghĩa 2: bác vật (Động từ)

Hành động sử dụng bác vật để hỗ trợ hoặc nâng đỡ.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi phải bác vật cái bàn này lên để dọn dẹp phía dưới."
  • 2."Cô ấy đang bác vật giỏ hàng nặng từ siêu thị về nhà."
  • 3."Chúng ta cần phải bác vật những chiếc ghế này ra ngoài sân."

Lưu ý khi sử dụng "bác vật"

Lưu ý về động từ

"bác vật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bác vật" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bác vật" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bác vật"

bác vật là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại trang thiết bị hoặc dụng cụ để nâng đỡ hoặc vận chuyển hàng hóa. Ví dụ: "Chúng ta cần một bác vật để di chuyển chiếc tủ này sang phòng khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này