bác học

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bác học (Danh từ)

Kiến thức sâu rộng và chuyên môn trong một lĩnh vực nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Ông ấy là một nhà bác học nổi tiếng trong lĩnh vực vật lý."
  • 2."Để trở thành một bác học, bạn cần phải học tập và nghiên cứu nhiều."
  • 3."Cô ấy đã dành cả đời để theo đuổi sự nghiệp là một bác học về sinh vật học."
2
Tính từ

Nghĩa 2: bác học (Tính từ)

Chỉ tính chất của một người có hiểu biết rộng về nhiều lĩnh vực hoặc chuyên môn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần những người bác học để giải quyết những vấn đề phức tạp trong xã hội."
  • 2."Một người bác học thường khiến người khác cảm thấy ngưỡng mộ vì kiến thức của họ."
  • 3."Cô ấy rất bác học, luôn sẵn sàng chia sẻ hiểu biết của mình với mọi người."

Lưu ý khi sử dụng "bác học"

Lưu ý về tính từ

"bác học" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"bác học" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bác học" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bác học"

bác học là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Kiến thức sâu rộng và chuyên môn trong một lĩnh vực nào đó. Ví dụ: "Ông ấy là một nhà bác học nổi tiếng trong lĩnh vực vật lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này