bạc phếch

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bạc phếch (Tính từ)

Bị phai màu đến mức ngả sang màu trắng đục, trông cũ kỹ và xỉn màu.

Ví dụ (3)
  • 1."Chiếc quần bò bạc phếch."
  • 2."Cái áo này đã bạc phếch sau thời gian dài sử dụng."
  • 3."Những chiếc ghế trong phòng khách trông bạc phếch và cần được thay thế."

Lưu ý khi sử dụng "bạc phếch"

Lưu ý về tính từ

"bạc phếch" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bạc phếch"

bạc phếch là tính từ trong tiếng Việt. Bị phai màu đến mức ngả sang màu trắng đục, trông cũ kỹ và xỉn màu. Ví dụ: "Chiếc quần bò bạc phếch."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này