bắc nam

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bắc nam (Danh từ)

Chỉ phương bắc và phương nam; thường được viết hoa để thể hiện sự phân ly, xa cách giữa những người thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Bắc Nam đôi ngả"
  • 2.""Yêu nhau chẳng lấy được nhau, Bắc Nam cách biệt ngậm sầu đôi nơi.""
  • 3."Dù ở hai miếng đất khác nhau, song tình cảm giữa họ vẫn không hề phai nhạt vì Bắc Nam cách trở."

Lưu ý khi sử dụng "bắc nam"

Lưu ý về danh từ

"bắc nam" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "bắc nam"

bắc nam là danh từ trong tiếng Việt. Chỉ phương bắc và phương nam; thường được viết hoa để thể hiện sự phân ly, xa cách giữa những người thân. Ví dụ: "Bắc Nam đôi ngả"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này