bạc lạc

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: bạc lạc (Tính từ)

Từ dùng để chỉ lúa có bông trắng, hạt lép, thường xảy ra khi gặp rét hoặc bị sâu đục thân tấn công.

Ví dụ (2)
  • 1."Năm nay, vụ lúa bị bạc lạc do thời tiết lạnh kéo dài."
  • 2."Người nông dân thất vọng khi thấy ruộng lúa của mình bạc lạc."

Lưu ý khi sử dụng "bạc lạc"

Lưu ý về tính từ

"bạc lạc" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "bạc lạc"

bạc lạc là tính từ trong tiếng Việt. Từ dùng để chỉ lúa có bông trắng, hạt lép, thường xảy ra khi gặp rét hoặc bị sâu đục thân tấn công. Ví dụ: "Năm nay, vụ lúa bị bạc lạc do thời tiết lạnh kéo dài."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này