bác bỏ

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: bác bỏ (Động từ)

Hành động không chấp nhận hoặc không công nhận một điều gì đó.

Ví dụ (4)
  • 1."Đề nghị đưa ra bị bác bỏ."
  • 2."Bác bỏ tin đồn."
  • 3."Chủ tịch đã bác bỏ các ý kiến không hợp lý."
  • 4."Cô ấy bác bỏ lời mời tham gia sự kiện."

Lưu ý khi sử dụng "bác bỏ"

Lưu ý về động từ

"bác bỏ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "bác bỏ"

bác bỏ là động từ trong tiếng Việt. Hành động không chấp nhận hoặc không công nhận một điều gì đó. Ví dụ: "Đề nghị đưa ra bị bác bỏ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này