bác

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: bác (Danh từ)

(viết hoa) từ mà nhân dân Việt Nam dùng để gọi Chủ tịch Hồ Chí Minh, thể hiện lòng kính yêu.

Ví dụ (2)
  • 1."Vào lăng viếng Bác."
  • 2."Đội ngũ thanh niên luôn hướng về Bác."
2
Động từ

Nghĩa 2: bác (Động từ)

Làm chín thức ăn mặn bằng cách đun nhỏ lửa và quấy đều đến khi sền sệt.

Ví dụ (2)
  • 1."Bác trứng đến khi vừa chín tới."
  • 2."Bác mắm cho đậm đà hơn."
3
Động từ

Nghĩa 3: bác (Động từ)

Không chấp nhận hoặc bác bỏ một đề nghị hoặc đơn kiện.

Ví dụ (2)
  • 1."Bị tòa bác đơn kiện."
  • 2."Đề nghị đưa ra bị bác ngay từ đầu."

Lưu ý khi sử dụng "bác"

Lưu ý về động từ

"bác" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"bác" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "bác" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "bác"

bác là danh từ, động từ trong tiếng Việt. (viết hoa) từ mà nhân dân Việt Nam dùng để gọi Chủ tịch Hồ Chí Minh, thể hiện lòng kính yêu. Ví dụ: "Vào lăng viếng Bác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này