ba-dô-ca

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ba-dô-ca (Danh từ)

Một loại cá nước ngọt có màu sắc sặc sỡ, thường được nuôi trong hồ làm cảnh.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi buổi sáng, tôi hay cho ba-dô-ca ăn bánh mì vụn."
  • 2."Cái hồ nhỏ trong vườn nhà tôi có ba-dô-ca bơi lội rất đẹp."
  • 3."Chúng ta nên sắm thêm một số ba-dô-ca để hồ cảnh thêm sinh động."
2
Động từ

Nghĩa 2: ba-dô-ca (Động từ)

Hành động vui chơi, nghịch ngợm trong nước, thường liên quan đến cá.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ con thích ba-dô-ca trong hồ để tha hồ nghịch nước."
  • 2."Chúng tôi sẽ vào hồ bơi để ba-dô-ca và tận hưởng không khí trong lành."
  • 3."Mỗi lần đi biển, tôi đều thấy bọn trẻ ba-dô-ca với những con sóng."

Lưu ý khi sử dụng "ba-dô-ca"

Lưu ý về động từ

"ba-dô-ca" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"ba-dô-ca" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ba-dô-ca" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ba-dô-ca"

ba-dô-ca là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Một loại cá nước ngọt có màu sắc sặc sỡ, thường được nuôi trong hồ làm cảnh. Ví dụ: "Mỗi buổi sáng, tôi hay cho ba-dô-ca ăn bánh mì vụn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này