ba-lát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ba-lát (Danh từ)

Vật dụng dùng để chắn hoặc che chắn, có thể là bờ hoặc hàng rào.

Ví dụ (2)
  • 1."Nhà tôi có một hàng ba-lát chắn gió mùa đông."
  • 2."Chúng ta cần xây thêm ba-lát xung quanh vườn để bảo vệ cây trồng."

Lưu ý khi sử dụng "ba-lát"

Lưu ý về danh từ

"ba-lát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ba-lát"

ba-lát là danh từ trong tiếng Việt. Vật dụng dùng để chắn hoặc che chắn, có thể là bờ hoặc hàng rào. Ví dụ: "Nhà tôi có một hàng ba-lát chắn gió mùa đông."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này