atm

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: atm (Danh từ)

Máy rút tiền tự động, cho phép người dùng rút tiền từ tài khoản ngân hàng.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm qua mình đã đi rút tiền ở cái atm gần nhà."
  • 2."Có một cái atm ở góc đường, rất tiện đường mình đi làm."
  • 3."Bạn có biết cái atm nào cho phép rút tiền bằng thẻ tín dụng không?"

Lưu ý khi sử dụng "atm"

Lưu ý về danh từ

"atm" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "atm"

atm là danh từ trong tiếng Việt. Máy rút tiền tự động, cho phép người dùng rút tiền từ tài khoản ngân hàng. Ví dụ: "Hôm qua mình đã đi rút tiền ở cái atm gần nhà."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này