ất giáp
Định nghĩa
Nghĩa 1: ất giáp (Trợ từ)
Từ (khẩu ngữ) dùng để biểu thị sự không rõ ràng hoặc không chắc chắn, giống như từ 'mô tê'.
- 1."Mô tê."
- 2."Chưa biết ất giáp gì đã sồn sồn lên."
- 3."Cô ấy nói ất giáp lắm, không ai hiểu hết."
Câu hỏi thường gặp về "ất giáp"
ất giáp là trợ từ trong tiếng Việt. Từ (khẩu ngữ) dùng để biểu thị sự không rõ ràng hoặc không chắc chắn, giống như từ 'mô tê'. Ví dụ: "Mô tê."
Từ liên quan
ấp ôm
Hành động ôm ấp, thể hiện sự yêu thương hoặc gần gũi.
ấp úng
Từ mô tả cách nói không tự nhiên, không rõ ràng hoặc không mạch lạc vì cảm giác lúng túng.
ất
Kí hiệu thứ hai trong thiên can, đứng sau giáp và trước bính.
ấu
Từ dùng để chỉ những đứa trẻ còn nhỏ, thường là dưới độ tuổi đi học.
ấu chúa
(Từ cũ) danh xưng chỉ một vị chúa còn trẻ tuổi.
ấu chủ
Thuật ngữ cổ, ít được sử dụng trong văn bản hiện đại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.