ất

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ất (Danh từ)

Kí hiệu thứ hai trong thiên can, đứng sau giáp và trước bính.

Ví dụ (2)
  • 1."Trong hệ thống thiên can, ất là kí hiệu đứng thứ hai."
  • 2."Các thiên can bao gồm: giáp, ất, bính, đinh, và nhiều hơn nữa."

Lưu ý khi sử dụng "ất"

Lưu ý về danh từ

"ất" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "ất"

ất là danh từ trong tiếng Việt. Kí hiệu thứ hai trong thiên can, đứng sau giáp và trước bính. Ví dụ: "Trong hệ thống thiên can, ất là kí hiệu đứng thứ hai."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này