ấn định

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ấn định (Động từ)

Định ra một cách chính thức các điều cụ thể (thường là mức độ hoặc thời gian) liên quan đến một sự kiện chung và quan trọng.

Ví dụ (4)
  • 1."Ấn định mức thuế."
  • 2."Ấn định ngày bầu cử."
  • 3."Ban tổ chức đã ấn định thời gian họp cho năm tới."
  • 4."Chúng tôi sẽ ấn định thời điểm công bố kết quả vào cuối tuần này."

Lưu ý khi sử dụng "ấn định"

Lưu ý về động từ

"ấn định" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ấn định"

ấn định là động từ trong tiếng Việt. Định ra một cách chính thức các điều cụ thể (thường là mức độ hoặc thời gian) liên quan đến một sự kiện chung và quan trọng. Ví dụ: "Ấn định mức thuế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này