ấn tượng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ấn tượng (Danh từ)

Nhận thức cảm tính kết hợp với cảm xúc, còn lưu giữ lại trong tâm trí về một sự vật hoặc hiện tượng nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Gây ấn tượng mạnh với khán giả."
  • 2."Tác phẩm để lại ấn tượng tốt trong lòng độc giả."
  • 3."Bức tranh này tạo ra ấn tượng sâu sắc với người xem."
2
Tính từ

Nghĩa 2: ấn tượng (Tính từ)

Có khả năng tạo ra cảm xúc mạnh mẽ và để lại dấu ấn trong nhận thức của người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Gương mặt rất ấn tượng và thu hút sự chú ý."
  • 2."Một pha biểu diễn ấn tượng khiến khán giả trầm trồ."
  • 3."Câu chuyện của anh ấy thật ấn tượng và lôi cuốn."

Lưu ý khi sử dụng "ấn tượng"

Lưu ý về tính từ

"ấn tượng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"ấn tượng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ấn tượng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ấn tượng"

ấn tượng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Nhận thức cảm tính kết hợp với cảm xúc, còn lưu giữ lại trong tâm trí về một sự vật hoặc hiện tượng nào đó. Ví dụ: "Gây ấn tượng mạnh với khán giả."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này