ao

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ao (Danh từ)

Một loại trang phục mặc trên người, thường có tay áo, dùng để che phủ cơ thể.

Ví dụ (3)
  • 1."Hôm nay trời lạnh, mình sẽ mặc áo ấm."
  • 2."Cô ấy mua một chiếc áo mới để đi dự tiệc."
  • 3."Mẹ bảo phải giặt áo trước khi mặc."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ao (Danh từ)

Một loại bèo hoặc lúa trong hồ, ao, thức ăn cho cá.

Ví dụ (3)
  • 1."Bên ao có nhiều cây lác và bèo tây."
  • 2."Cá trong ao rất thích ăn các loại thức ăn từ ao."
  • 3."Chúng tôi thường thả cá vào ao để nuôi."

Lưu ý khi sử dụng "ao"

Lưu ý về danh từ

"ao" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ao" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ao"

ao là danh từ trong tiếng Việt. Một loại trang phục mặc trên người, thường có tay áo, dùng để che phủ cơ thể. Ví dụ: "Hôm nay trời lạnh, mình sẽ mặc áo ấm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này