anode

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: anode (Danh từ)

Cực dương của thiết bị điện tử như đèn điện tử, ống phóng điện, bình điện phân, v.v., nơi dòng điện từ mạch ngoài đi vào.

Ví dụ (2)
  • 1."Anode trong đèn khí neon giúp tạo ra ánh sáng."
  • 2."Trong bình điện phân, anode là nơi diễn ra quá trình oxy hóa."

Lưu ý khi sử dụng "anode"

Lưu ý về danh từ

"anode" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "anode"

anode là danh từ trong tiếng Việt. Cực dương của thiết bị điện tử như đèn điện tử, ống phóng điện, bình điện phân, v.v., nơi dòng điện từ mạch ngoài đi vào. Ví dụ: "Anode trong đèn khí neon giúp tạo ra ánh sáng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này