anh hùng

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: anh hùng (Danh từ)

Danh hiệu vinh dự cao nhất do nhà nước Việt Nam (cũng như một số quốc gia khác) trao tặng cho cá nhân hoặc tập thể có thành tích và cống hiến đặc biệt xuất sắc trong lĩnh vực chiến đấu hoặc lao động.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân"
  • 2."Anh hùng lao động"
  • 3."Một người đã hi sinh vì tổ quốc xứng đáng được phong tặng danh hiệu anh hùng."
2
Tính từ

Nghĩa 2: anh hùng (Tính từ)

Đặc biệt anh dũng, thể hiện tinh thần mạnh mẽ và kiên cường.

Ví dụ (2)
  • 1."Một dân tộc anh hùng"
  • 2."Họ đã làm được những điều anh hùng trong hoàn cảnh khó khăn."

Lưu ý khi sử dụng "anh hùng"

Lưu ý về tính từ

"anh hùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"anh hùng" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "anh hùng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "anh hùng"

anh hùng là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Danh hiệu vinh dự cao nhất do nhà nước Việt Nam (cũng như một số quốc gia khác) trao tặng cho cá nhân hoặc tập thể có thành tích và cống hiến đặc biệt xuất sắc trong lĩnh vực chiến đấu hoặc lao động. Ví dụ: "Anh hùng lực lượng vũ trang nhân dân"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này