anh em cọc chèo

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: anh em cọc chèo (Danh từ)

Một cụm từ dùng để chỉ những người anh em có mối quan hệ thân thiết, gắn kết, thường chơi đùa hoặc giúp đỡ nhau trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Tại sao anh em cọc chèo không cùng nhau đi chơi cuối tuần nhỉ?"
  • 2."Hai đứa thằng bé là anh em cọc chèo, lúc nào cũng quấn quýt bên nhau."
  • 3."Gia đình chúng tôi có nhiều anh em cọc chèo, cứ gặp nhau là quên cả thời gian."

Lưu ý khi sử dụng "anh em cọc chèo"

Lưu ý về danh từ

"anh em cọc chèo" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "anh em cọc chèo"

anh em cọc chèo là danh từ trong tiếng Việt. Một cụm từ dùng để chỉ những người anh em có mối quan hệ thân thiết, gắn kết, thường chơi đùa hoặc giúp đỡ nhau trong cuộc sống. Ví dụ: "Tại sao anh em cọc chèo không cùng nhau đi chơi cuối tuần nhỉ?"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này