anh dũng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: anh dũng (Tính từ)

Dũng cảm, sẵn sàng hy sinh vì lý tưởng, mục tiêu cao đẹp.

Ví dụ (2)
  • 1."Hy sinh anh dũng trong cuộc chiến bảo vệ Tổ quốc."
  • 2."Họ đã hành động một cách anh dũng khi cứu người khỏi đám cháy."

Lưu ý khi sử dụng "anh dũng"

Lưu ý về tính từ

"anh dũng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "anh dũng"

anh dũng là tính từ trong tiếng Việt. Dũng cảm, sẵn sàng hy sinh vì lý tưởng, mục tiêu cao đẹp. Ví dụ: "Hy sinh anh dũng trong cuộc chiến bảo vệ Tổ quốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này