ang áng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ang áng (Động từ)

Ước lượng một cách sơ bộ hoặc đại khái.

Ví dụ (2)
  • 1."Tính ang áng số tiền cần thiết."
  • 2."Giá cả thị trường hiện nay được ước lượng ang áng khoảng vài triệu đồng."

Lưu ý khi sử dụng "ang áng"

Lưu ý về động từ

"ang áng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ang áng"

ang áng là động từ trong tiếng Việt. Ước lượng một cách sơ bộ hoặc đại khái. Ví dụ: "Tính ang áng số tiền cần thiết."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này