an-ti-mon

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: an-ti-mon (Danh từ)

Chất hóa học có ký hiệu là Sb, thường sử dụng trong ngành điện tử và sản xuất hợp kim.

Ví dụ (2)
  • 1."An-ti-mon được ứng dụng trong sản xuất pin và hợp kim."
  • 2."Các nhà khoa học đang nghiên cứu tính năng mới của an-ti-mon trong các thiết bị điện tử."

Lưu ý khi sử dụng "an-ti-mon"

Lưu ý về danh từ

"an-ti-mon" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "an-ti-mon"

an-ti-mon là danh từ trong tiếng Việt. Chất hóa học có ký hiệu là Sb, thường sử dụng trong ngành điện tử và sản xuất hợp kim. Ví dụ: "An-ti-mon được ứng dụng trong sản xuất pin và hợp kim."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này