ang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: ang (Danh từ)

Đồ dùng để chứa nước, được làm bằng đất nung, có hình dáng hơi phình và miệng rộng.

Ví dụ (2)
  • 1."Ang đựng nước"
  • 2."Chiếc ang bằng đất nung để trong góc nhà."
2
Danh từ

Nghĩa 2: ang (Danh từ)

Dụng cụ dùng để đo lường, thường làm bằng gỗ hoặc đan bằng tre, có hình hộp, dung tích khoảng bảy đến tám lít, được sử dụng ở một số địa phương để đo đong các loại hạt rời.

Ví dụ (2)
  • 1."Một ang gạo"
  • 2."Ông mua một ang đậu phụ."

Lưu ý khi sử dụng "ang"

Lưu ý về danh từ

"ang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "ang" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "ang"

ang là danh từ trong tiếng Việt. Đồ dùng để chứa nước, được làm bằng đất nung, có hình dáng hơi phình và miệng rộng. Ví dụ: "Ang đựng nước"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này