ăn nhậu
Định nghĩa
Nghĩa 1: ăn nhậu (Động từ)
Hành động ăn uống, thường kết hợp với uống rượu bia trong dịp tụ tập, giao lưu.
- 1."Cuối tuần, cả nhóm bạn thường đi ăn nhậu để thư giãn."
- 2."Chúng ta nên tổ chức một bữa ăn nhậu mừng sinh nhật của Lan."
- 3."Đi ăn nhậu mà không có đồ nhắm thì thật là thiếu sót."
Nghĩa 2: ăn nhậu (Danh từ)
Hoạt động hoặc dịp mà mọi người tập trung để ăn uống và giao lưu, thường có rượu bia.
- 1."Bữa ăn nhậu hôm qua rất vui, mọi người đã có nhiều kỷ niệm đẹp."
- 2."Anh ấy luôn tổ chức ăn nhậu mỗi khi có dịp lễ lớn."
- 3."Ăn nhậu với bạn bè là một phần không thể thiếu trong văn hóa của người Việt."
Lưu ý khi sử dụng "ăn nhậu"
Lưu ý về động từ
"ăn nhậu" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"ăn nhậu" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "ăn nhậu" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "ăn nhậu"
ăn nhậu là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động ăn uống, thường kết hợp với uống rượu bia trong dịp tụ tập, giao lưu. Ví dụ: "Cuối tuần, cả nhóm bạn thường đi ăn nhậu để thư giãn."
Từ liên quan
ăn người
(Khẩu ngữ) chiếm đoạt lợi ích một cách tinh ranh, thường là bằng mánh khoé hoặc sự khôn ngoan hơn người khác.
ăn như mỏ khoét
Chỉ hành động ăn uống một cách tham lam, không biết chừng mực.
ăn nhập
Liên quan hoặc phù hợp với nhau trong cùng một yêu cầu hoặc nội dung.
ăn nhằm
(Phương ngữ) biểu thị hành động như trong câu 'ăn thua'.
ăn nhịp
Có sự hòa hợp, ăn khớp với nhau về nhịp điệu, tiết tấu.
ăn nhờ ở đậu
Sống dựa vào người khác, không tự lập, thường chỉ hành động xin ăn hoặc nhờ vả.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.