ăn nhằm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn nhằm (Động từ)

(Phương ngữ) biểu thị hành động như trong câu 'ăn thua'.

Ví dụ (4)
  • 1."Ăn thua"
  • 2."Ngần ấy thì ăn nhằm gì!"
  • 3."Cố gắng của chúng ta mà không thấy kết quả thì cũng chẳng ăn nhằm gì cả."
  • 4."Chỉ cần một chút may mắn cũng có thể ăn nhằm thắng lợi."

Lưu ý khi sử dụng "ăn nhằm"

Lưu ý về động từ

"ăn nhằm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn nhằm"

ăn nhằm là động từ trong tiếng Việt. (Phương ngữ) biểu thị hành động như trong câu 'ăn thua'. Ví dụ: "Ăn thua"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này