ăn nhập

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn nhập (Động từ)

Liên quan hoặc phù hợp với nhau trong cùng một yêu cầu hoặc nội dung.

Ví dụ (4)
  • 1."Hỏi một câu chẳng ăn nhập gì."
  • 2."Bài viết không ăn nhập với chủ đề."
  • 3."Những ý kiến của họ ăn nhập với mục tiêu dự án."
  • 4."Giải thích của cô ấy ăn nhập với những gì đã được bàn luận trước đó."

Lưu ý khi sử dụng "ăn nhập"

Lưu ý về động từ

"ăn nhập" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn nhập"

ăn nhập là động từ trong tiếng Việt. Liên quan hoặc phù hợp với nhau trong cùng một yêu cầu hoặc nội dung. Ví dụ: "Hỏi một câu chẳng ăn nhập gì."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này