ăn mừng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn mừng (Động từ)

Hành động ăn uống và vui chơi để kỷ niệm một sự kiện vui vẻ.

Ví dụ (3)
  • 1."Mở tiệc ăn mừng chiến thắng."
  • 2."Chúng tôi tổ chức một buổi tiệc ăn mừng sinh nhật."
  • 3."Ăn mừng ngày đầu năm mới cùng bạn bè và gia đình."

Lưu ý khi sử dụng "ăn mừng"

Lưu ý về động từ

"ăn mừng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn mừng"

ăn mừng là động từ trong tiếng Việt. Hành động ăn uống và vui chơi để kỷ niệm một sự kiện vui vẻ. Ví dụ: "Mở tiệc ăn mừng chiến thắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này