an lành

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: an lành (Tính từ)

An lành có nghĩa là bình yên, không có sự xáo trộn hay nguy hiểm. Thể hiện trạng thái hòa bình, tĩnh lặng và an toàn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuối tuần này, tôi muốn đi đến một nơi an lành để nghỉ ngơi."
  • 2."Tôi cảm thấy an lành khi ngồi bên dòng sông và nghe tiếng nước chảy."
  • 3."Gia đình tôi luôn tìm kiếm những kỳ nghỉ an lành bên bãi biển."
2
Danh từ

Nghĩa 2: an lành (Danh từ)

An lành cũng có thể được dùng như một danh từ để chỉ một trạng thái tinh thần hay cảm xúc tích cực.

Ví dụ (3)
  • 1."Sống trong an lành là điều mà ai cũng mong muốn."
  • 2."Tâm hồn tôi đầy an lành khi ở bên những người yêu thương."
  • 3."Chúng ta nên tạo ra một môi trường an lành cho trẻ em phát triển."

Lưu ý khi sử dụng "an lành"

Lưu ý về tính từ

"an lành" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"an lành" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "an lành" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "an lành"

an lành là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. An lành có nghĩa là bình yên, không có sự xáo trộn hay nguy hiểm. Thể hiện trạng thái hòa bình, tĩnh lặng và an toàn. Ví dụ: "Cuối tuần này, tôi muốn đi đến một nơi an lành để nghỉ ngơi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này