an hưởng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: an hưởng (Động từ)

Tận hưởng cuộc sống, sống trong sự an nhàn, không lo lắng.

Ví dụ (3)
  • 1."Sau những năm làm việc vất vả, bà đã quyết định an hưởng tuổi già bên con cháu."
  • 2."Chỉ cần có sức khỏe, bạn có thể an hưởng những điều tốt đẹp trong cuộc sống."
  • 3."Gia đình họ thường đi du lịch để an hưởng những giây phút thư giãn bên nhau."

Lưu ý khi sử dụng "an hưởng"

Lưu ý về động từ

"an hưởng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "an hưởng"

an hưởng là động từ trong tiếng Việt. Tận hưởng cuộc sống, sống trong sự an nhàn, không lo lắng. Ví dụ: "Sau những năm làm việc vất vả, bà đã quyết định an hưởng tuổi già bên con cháu."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này