ăn hại

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn hại (Động từ)

Chỉ việc tiêu tốn tài nguyên hoặc chiếm dụng cái gì mà không mang lại lợi ích cho người khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Đồ ăn hại! (tiếng mắng)"
  • 2."Cậu chỉ ngồi đó ăn hại thời gian của mọi người."
  • 3."Người này chỉ biết ăn hại, không chịu làm gì có ích cả."

Lưu ý khi sử dụng "ăn hại"

Lưu ý về động từ

"ăn hại" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn hại"

ăn hại là động từ trong tiếng Việt. Chỉ việc tiêu tốn tài nguyên hoặc chiếm dụng cái gì mà không mang lại lợi ích cho người khác. Ví dụ: "Đồ ăn hại! (tiếng mắng)"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này