ăn hiếp ăn đáp

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn hiếp ăn đáp (Động từ)

(Khẩu ngữ) chỉ hành động ăn hiếp hoặc bắt nạt người khác.

Ví dụ (2)
  • 1."Đừng ăn hiếp bạn bè của mình, hãy biết tôn trọng nhau."
  • 2."Trong lớp, một vài bạn thường xuyên ăn hiếp bạn khác."

Lưu ý khi sử dụng "ăn hiếp ăn đáp"

Lưu ý về động từ

"ăn hiếp ăn đáp" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn hiếp ăn đáp"

ăn hiếp ăn đáp là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) chỉ hành động ăn hiếp hoặc bắt nạt người khác. Ví dụ: "Đừng ăn hiếp bạn bè của mình, hãy biết tôn trọng nhau."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này