ăn học

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: ăn học (Động từ)

Hành động vừa ăn vừa học, thể hiện tổng quát về việc học tập và nuôi sống bản thân.

Ví dụ (3)
  • 1."Được ăn học tử tế."
  • 2."Con em phải được ăn học đầy đủ để có tương lai tươi sáng."
  • 3."Mong cho các em được ăn học chu đáo trong môi trường tốt."

Lưu ý khi sử dụng "ăn học"

Lưu ý về động từ

"ăn học" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "ăn học"

ăn học là động từ trong tiếng Việt. Hành động vừa ăn vừa học, thể hiện tổng quát về việc học tập và nuôi sống bản thân. Ví dụ: "Được ăn học tử tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này