âm nang

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: âm nang (Danh từ)

Bọc chứa hai tinh hoàn, có vai trò bảo vệ và duy trì môi trường cho sự phát triển của tinh trùng.

Ví dụ (2)
  • 1."Âm nang giúp bảo vệ các tinh hoàn khỏi những tổn thương."
  • 2."Bác sĩ đã giải thích về cấu trúc của âm nang trong cơ thể nam giới."

Lưu ý khi sử dụng "âm nang"

Lưu ý về danh từ

"âm nang" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "âm nang"

âm nang là danh từ trong tiếng Việt. Bọc chứa hai tinh hoàn, có vai trò bảo vệ và duy trì môi trường cho sự phát triển của tinh trùng. Ví dụ: "Âm nang giúp bảo vệ các tinh hoàn khỏi những tổn thương."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này